claquer

nội động từ
  1. vỗ đôm đốp, đập đôm đốp
    • Claquer des mains
      vỗ tay đôm đốp
  2. bị bong gân chân (ngựa)
  3. (thông tục) ngoẻo
  4. (thông tục) thất bại
    • L'affaire a claqué
      việc đã thất bại
    • claquer du bec
      (thông tục) đói
    • faire claquer son fouet
      làm bộ, vênh váo
ngoại động từ
  1. tát tai
    • Claquer un insolent
      tát tai một đứa hổn láo
  2. đóng sập lại
    • Claquer la porte
      đóng sập cửa
  3. (thân mật) phung phí
    • Claquer un héritage
      phung phí một gia tài
  4. (thân mật) làm cho mệt lử

Khám phá thêm

Các từ liên quan