claquer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:

    • Kêu đôm đốp, đập đôm đốp: Tạo ra tiếng động mạnh, ngắn sắc, giống như tiếng vỗ tay hoặc tiếng va đập.
    • Bị bong gân (chân ngựa): (Chuyên ngành) Dùng để chỉ tình trạng chân ngựa bị chấn thương.
    • Chết, ngoẻo: (Tiếng lóng, thông tục) Cách nói thô tục để chỉ cái chết.
    • Thất bại, phá sản: (Thông tục) Dùng để chỉ một việc gì đó hoàn toàn thất bại, đổ vỡ.
  2. Ngoại động từ:

    • Tát, vả: Đánh vào mặt ai đó bằng bàn tay, thường mạnh gây tiếng động.
    • Đóng sập, đập mạnh: Đóng một cánh cửa hoặc vật đó một cách mạnh mẽ đột ngột, tạo ra tiếng động lớn.
    • Tiêu pha phung phí, xài hết: (Thân mật) Tiêu xài tiền bạc một cách nhanh chóng lãng phí.
    • Làm cho kiệt sức, mệt lử: (Thân mật) Làm cho ai đó hoặc bản thân trở nên vô cùng mệt mỏi.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:

    • Les drapeaux claquent au vent. (Những lá cờ đập đôm đốp trong gió.)
    • Son cheval a claqué pendant la course. (Con ngựa của anh ta bị bong gân trong cuộc đua.)
    • Le vieux moteur a finalement claqué. (Động cơ cuối cùng đã ngoẻo.)
    • Notre projet a claqué à cause du manque de fonds. (Dự án của chúng tôi đã thất bại thiếu vốn.)
  • Ngoại động từ:

    • Il a claqué l’insolent. (Hắn đã tát tai đứa hỗn láo.)
    • Elle a claqué la porte en colère. ( ấy đóng sập cửa trong cơn giận dữ.)
    • Il a claqué tout son héritage en un an. (Hắn đã phung phí toàn bộ gia tài chỉ trong một năm.)
    • Ce travail m’a complètement claqué. (Công việc này làm tôi mệt lử người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "claquer des dents": run cầm cập, đánh rầm rầm ( lạnh hoặc sợ hãi).

    • Il claquait des dents dans le froid. (Anh ta run cầm cập trong cái lạnh.)
  • "claquer du bec": (Thông tục) đói meo, đói cồn cào.

    • Après cette longue marche, on claque du bec. (Sau chặng đường dài đó, chúng tôi đói cồn cào.)
  • "faire claquer son fouet": làm bộ, vênh váo, ra vẻ ta đây quan trọng.

    • Il aime faire claquer son fouet en réunion. (Hắn thích làm bộ vênh váo trong các cuộc họp.)
Biến thể từ gần giống
  • Claquement (danh từ giống đực): tiếng đập, tiếng vỗ, tiếng sập.

    • Un claquement de porte l’a réveillé. (Một tiếng cửa đóng sập đã đánh thức anh ta.)
  • Claque (danh từ giống cái): cái tát, cái vả; (danh từ giống đực, tiếng lóng) sự thất bại.

    • Il a reçu une claque. ( bị một cái tát.)
    • C’est un claque total ! (Đómột thất bại hoàn toàn!)
Từ đồng nghĩa
  • Frapper (động từ): đánh, đập.
  • Fermer bruyamment (cụm động từ): đóng ầm, đóng sầm.
  • Dilapider (động từ): phung phí, lãng phí.
  • Échouer (động từ): thất bại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Se claquer (động từ phản thân): (Thân mật) làm mình mệt nhoài, bị căng /bong gân.
    • Je me suis claqué au tennis. (Tôi bị căng khi chơi quần vợt.)
    • Il s’est claqué à travailler toute la nuit. (Anh ta làm việc cả đêm đến mệt nhoài người.)
Thành ngữ liên quan
  • Ça claque !: (Thông tục) Thật là đỉnh/ấn tượng/ngầu!

    • Ta nouvelle voiture ? Waouh, ça claque ! (Xe mới của cậu á? Chà, ngầu quá!)
  • Claquer la bise / Claquer un bisou: (Thân mật) Hôn lên (một cách thân mật, thường tạo tiếng "chụt").

    • On se claque la bise pour se dire bonjour. (Chúng tôi hôn nhau để chào hỏi.)
nội động từ
  1. vỗ đôm đốp, đập đôm đốp
    • Claquer des mains
      vỗ tay đôm đốp
  2. bị bong gân chân (ngựa)
  3. (thông tục) ngoẻo
  4. (thông tục) thất bại
    • L'affaire a claqué
      việc đã thất bại
    • claquer du bec
      (thông tục) đói
    • faire claquer son fouet
      làm bộ, vênh váo
ngoại động từ
  1. tát tai
    • Claquer un insolent
      tát tai một đứa hổn láo
  2. đóng sập lại
    • Claquer la porte
      đóng sập cửa
  3. (thân mật) phung phí
    • Claquer un héritage
      phung phí một gia tài
  4. (thân mật) làm cho mệt lử