combattre

ngoại động từ
  1. đánh, chiến đấu với
    • Combattre l'ennemi
      đánh quân địch
  2. chống lại, dẹp đập tan; khắc phục
    • Combattre un incendie
      dẹp một đám cháy
    • Combattre un argument
      đập tan mộtlẽ
    • Combattre ses passions
      khắc phục dục vọng
nội động từ
  1. đánh, chiến đấu
    • Combattre contre l'ennemi
      đánh quân địch
    • Combattre contre la maladie
      chiến đấu chống bệnh tật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống