combinaison

danh từ giống cái
  1. sự phối hợp, sự tổ hợp; tổ hợp
    • Combinaison de couleurs
      sự phối hợp màu sắc
    • Combinaison avec répétition
      (toán học) tổ hợp lặp
  2. (hóa học) sự hóa hợp; hợp chất
  3. sự trù liệu, sự trù tính; mưu mô, mưu mẹo
    • Des combinaisons financières
      những mưu mẹo tài chính
  4. bộ áo liền quần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "combinaison"

combinaison
Une danseuse enfile une combinaison de danse avant son cours.