combustion

/kəm'bʌstʃn/
danh từ giống cái
  1. sự đốt cháy; sự cháy
    • Combustion interne
      sự đốt trong
    • Combustion parfaite/combustion totale/combustion complète
      sự đốt cháy hoàn toàn
    • Combustion incomplète
      sự đốt cháy không hoàn toàn
    • Combustion retardée
      sự cháy chậm
    • Combustion ralentie
      sự cháy chậm dần
    • Combustion spontanée
      sự tự bốc cháy
    • Combustion sans flammes
      sự cháy không ngọn lửa
    • Combustion par explosion
      sự cháy do nổ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "combustion"

Từ có nhắc đến "combustion"

combustion
La combustion du bois dans la cheminée réchauffe la pièce.