trong

  1. clair; limpide.
    • Nước trong
      eau claire (limpide);
    • Trời trong
      temps clair (limpide);
    • Giọng trong
      voix claire.
  2. (biol., anat.) pellucide.
    • Màng trong
      une membrane pellucide.
  3. dans; dedans; en; au; sur; parmi...
    • Trong nhà
      dans la maison;
    • Trong ba tiếng đồng hồ nữa
      dans trois heures;
    • Cắt ảnh trong tờ báo
      découper une image dans un journal;
    • Trong lúc này
      en ce moment;
    • Trong lớp
      en lasse;
    • Một trong trăm trường hợp
      un cas sur cent;
    • Trong chúng ta
      parmi nous;
    • Trong kia kìa
      là-dedans;
    • Trong Nam
      au Sud.
  4. avant.
    • Trong Tết tôi viết thư cho anh
      je vous ai écrit avant le Têt.
  5. intérieur; interne.
    • Sân trong
      cour intérieure;
    • Mặt trong
      face intérieure;
    • Tai trong
      (giải phẫu học) oreille interne
    • Động cơ đốt trong
      moteur à combustion interne.
  6. (bot.) intraire.
    • Phôi trong
      embryon intraire.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trong
Trẻ con chơi trong nhà khi trời mưa.