come-at-able

/kʌm'ætəbl/
Học thuật
Thân thiện
come-at-able

The library is a come-at-able goal for the new student.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể tiếp cận được, có thể đến gần được: Chỉ một người, địa điểm, hoặc vật có thể dễ dàng tiếp cận, tới gần, hoặc gặp gỡ.
    • Có thể đạt được, có thể với tới được: Chỉ một mục tiêu, đối tượng, hoặc kết quả khả năng đạt được hoặc lấy được.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The manager is very come-at-able and always has time for his staff. (Người quản lý rất dễ tiếp cận luôn thời gian cho nhân viên của mình.)
    • The documents are kept in a come-at-able location. (Các tài liệu được giữmột vị trí có thể dễ dàng lấy được.)
    • Make sure your goals are come-at-able. (Hãy đảm bảo rằng các mục tiêu của bạn có thể đạt được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "not come-at-able": không thể tiếp cận được, khó đạt được.
    • The celebrity was guarded and not come-at-able by fans. (Người nổi tiếng đó được bảo vệ không thể tiếp cận được bởi người hâm mộ.)
Biến thể từ gần giống
  • Accessible (adj): có thể tiếp cận được, dễ đến.
  • Attainable (adj): có thể đạt được.
  • Approachable (adj): dễ gần, dễ tiếp cận (thường dùng cho người).
  • Get-at-able (adj): (từ đồng nghĩa, ít trang trọng hơn) có thể lấy được, có thể tiếp cận được.
Từ đồng nghĩa
  • Reachable: có thể với tới được.
  • Available: sẵn, có thể sử dụng được.
  • Obtainable: có thể thu được, có thể kiếm được.
Từ trái nghĩa
  • Inaccessible: không thể tiếp cận được.
  • Unattainable: không thể đạt được.
  • Unapproachable: khó gần, khó tiếp cận.
come-at-able

The library is a come-at-able goal for the new student.

tính từ
  1. có thể vào được
  2. có thể với tới được, có thể đến gần được

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "come-at-able"