possible

/'pɔsəbl/
Học thuật
Thân thiện
possible

A child dreams of all the possible careers they could have one day.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Có thể, khả năng xảy ra hoặc tồn tại: Dùng để chỉ điều đó có thể sự thật, có thể xảy ra, hoặc có thể được thực hiện.
    • Có thể chấp nhận được, khả dĩ: Dùng để chỉ người hoặc vật có thể phù hợp hoặc chấp nhận được trong một tình huống cụ thể.
  2. Danh từ:

    • Điều có thể, khả năng: Chỉ một điều có thể xảy ra hoặc một việc có thể làm được.
    • Điểm số tối đa có thể đạt được: Trong một số môn thể thao hoặc cuộc thi, đây số điểm cao nhất có thể đạt được.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Is it possible to finish the work today? ( thể hoàn thành công việc hôm nay không?)
    • A thunderstorm is possible this afternoon. ( thể mưa gió chiều nay.)
    • He is the only possible candidate for this position. (Anh ấy ứng viên khả dĩ duy nhất cho vị trí này.)
  • Danh từ:

    • We need to consider all the possibles before making a decision. (Chúng ta cần xem xét mọi khả năng trước khi đưa ra quyết định.)
    • She scored a possible in the shooting competition. ( ấy đạt điểm số tối đa trong cuộc thi bắn súng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "as soon as possible": càng sớm càng tốt.
    • Please reply as soon as possible. (Vui lòng trả lời *càng sớm càng tốt.)
  • "if possible": nếu có thể.
    • I'd like a window seat, if possible. (Tôi muốn một ghế ngồi cạnh cửa sổ, *nếu có thể.)
  • "the art of the possible": nghệ thuật của những có thể thực hiện được (thường dùng trong chính trị).
    • Diplomacy is often described as the art of the possible. (Ngoại giao thường được mô tả *nghệ thuật của những điều khả thi.)
Biến thể từ gần giống
  • Possibly (trạng từ): có lẽ, có thể.
    • He will possibly arrive late. (Anh ấy có lẽ sẽ đến muộn.)
  • Possibility (danh từ): khả năng, điều có thể xảy ra.
    • There is a possibility of rain. ( khả năng trời sẽ mưa.)
Từ đồng nghĩa
  • Feasible (adj): khả thi, có thể thực hiện được.
  • Potential (adj): tiềm năng, khả năng.
  • Conceivable (adj): có thể tưởng tượng được, có thể xảy ra.
Từ trái nghĩa
  • Impossible (adj): không thể.
  • Unlikely (adj): không chắc, khó xảy ra.
Thành ngữ liên quan
  • To do one's possible: làm hết sức mình.
    • I will do my possible to help you. (Tôi sẽ làm hết sức mình để giúp bạn.)
  • Anything is possible: mọi thứ đều có thể.
    • With hard work, anything is possible. (Với sự chăm chỉ, *mọi thứ đều có thể.)
possible

A child dreams of all the possible careers they could have one day.

tính từ
  1. có thể, có thể được, có thể làm được, có thể xảy ra
    • all possible means
      mọi biện pháp có thể
    • is it possible?
      có thể được không?
    • this is possible of realization
      điều này có thể thực hiện được
    • come as early as possible
      có thể đến sớm được chừng nào thì cứ đến; đến càng sớm càng tốt
    • if possible
      nếu có thể
    • it is possible [that] he knows
      có thể hắn biết
  2. có thể chơi (với) được, có thể chịu đựng được
    • only one possible man among them
      trong cả bọn chỉ một cậu khả dĩ có thể chơi (với) được
danh từ
  1. sự có thể
    • to do one's possible
      làm hết sức mình
  2. điểm số cao nhất có thể đạt được (tập bắn...)
    • to score a possible at 800 m
      đạt điểm số cao nhất có thể đượckhoảng cách (bắn) 800 m
  3. ứng cử viên có thể được đưa ra; vận động viên có thể được sắp xếp (vào đội...)