accessible

/æk'sesəbl/
tính từ
  1. có thể tới được, có thể gần được
    • the remote hamlet is accessible by bicycle
      cái xóm nghèo hẻo lánh đó có thể đi xe đạp đến được
  2. dễ bị ảnh hưởng
    • accessible to bribery
      dễ hối lộ, dễ đút lót
  3. dễ gần (người)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

accessible
The new building has an accessible entrance with a ramp.