comedown

comedown

The team's comedown from first place was a disappointment.

Định nghĩa

Danh từ: Sự suy sụp, sự giảm sút về địa vị, đẳng cấp hoặc mức sống, thường gây cảm giác thất vọng hoặc chán nản.

dụ sử dụng
  • (Sau khi mất việc làm giám đốc điều hành, làm nhân viên thu ngân một sự suy sụp thực sự đối với anh ta.)
  • (Khách sạn sang trọng đó một sự giảm sút so với cung điện họ từngtrước đây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a comedown in life": sự sa sút trong cuộc sống.

    • His move to a small apartment was a comedown in life after the divorce. (Việc chuyển đến căn hộ nhỏ một sự sa sút trong cuộc sống sau khi ly hôn.)
  • "to feel a comedown": cảm thấy thất vọng sự giảm sút.

    • She felt a comedown when she had to take a job with lower pay. ( ấy cảm thấy thất vọng khi phải nhận một công việc với mức lương thấp hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Come down (cụm động từ): giảm xuống, sa sút.

    • His status has come down significantly after the scandal. (Địa vị của anh ta đã giảm xuống đáng kể sau vụ bê bối.)
  • Downfall (danh từ): sự sụp đổ, suy tàn.

    • Greed was his downfall. (Lòng tham sự sụp đổ của anh ta.)
Từ đồng nghĩa
  • Decline: sự suy giảm, thoái trào.
  • Setback: sự thụt lùi, trở ngại.
  • Downgrade: sự hạ cấp, giảm chất lượng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Come down: giảm, hạ xuống (thường chỉ mức độ, giá cả hoặc địa vị).

    • Prices have come down after the holiday season. (Giá cả đã giảm xuống sau mùa lễ.)
  • Come down to: phụ thuộc vào, quy về.

    • It all comes down to money in the end. (Cuối cùng mọi thứ đều quy về tiền bạc.)
Thành ngữ liên quan
  • A comedown in the world: sự sa sút trong xã hội.
    • He used to be a famous actor, but now he's a comedown in the world, working as a waiter. (Anh ta từng diễn viên nổi tiếng, nhưng giờ đây anh ta một sự sa sút trong xã hội, làm bồi bàn.)