comforter

/'kʌmfətə/
danh từ
  1. người dỗ dành, người an ủi, người khuyên giải
  2. khăn quàng cổ (che cả mũi miệng)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chăn lông vịt, chăn bông
  4. giả (cho trẻ con ngậm)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

comforter
A baby holds a comforter while falling asleep in the crib.