comfort

/'kʌmfət/
danh từ
  1. sự an ủi, sự khuyên giải; người an ủi, người khuyên giải; nguồn an ủi, lời an ủi
    • a few words of comfort
      vài lời an ủi
    • to be a comfort to someone
      nguồn an ủi của người nào
    • cold comfort
      loài an ủi nhạt nhẽo
  2. sự an nhàn, sự nhàn hạ; sự sung túc
    • to live in comfort
      sống an nhàn sung túc
  3. (số nhiều) tiện nghi
    • the comforts of life
      những tiện nghi của cuộc sống
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chăn lông vịt

Idioms

  • creature comforts
    đồ ăn ngon, quần áo đẹp...
ngoại động từ
  1. dỗ dành, an ủi, khuyên giải, làm khuây khoả
    • to comfort a child
      dỗ dành an ủi đứa trẻ
    • to comfort those who are in sorrow
      an ủi những người đang phiền muộn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "comfort"

comfort
A warm blanket provides comfort on a chilly evening.