commère

Học thuật
Thân thiện
commère

Une commère bavarde avec sa voisine sur le pas de sa porte.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:

    • Người đàn bà ngồi lê đôi mách, người đàn bà lắm điều nhiều lời: Chỉ một người phụ nữ thích buôn chuyện, nói nhiều thường lan truyền tin tức hoặc chuyện riêng của người khác.
    • (Từ ) Mẹ đỡ đầu: Người phụ nữ đứng ra làm lễ rửa tội cho một đứa trẻ theo nghi thức Công giáo, mối quan hệ tinh thần đặc biệt với đứa trẻ cha mẹ ruột của .
    • (Từ ) hàng xóm; chị bạn thân: Cách xưng hô thân mật, cổ xưa giữa những người phụ nữ hàng xóm hoặc bạn bè thân thiết.
  2. Tính từ (không thay đổi theo giống):

    • Lắm điều nhiều chuyện, thích buôn chuyện: Dùng để miêu tả tính cách của một người (có thể dùng cho cả nam nữ) thích nói nhiều, đặc biệtvề chuyện của người khác.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:

    • Elle est la commère du village, elle sait tout sur tout le monde. ( ấyngười lắm chuyện của làng, ta biết mọi chuyện về tất cả mọi người.)
    • Autrefois, ma tante était ma commère. (Ngày xưa, tôimẹ đỡ đầu của tôi.)
    • Bonjour ma commère, comment allez-vous aujourd'hui? (Chào chị hàng xóm, hôm nay chị khỏe không?)
  • Tính từ:

    • Il est très commère, il répète tous les ragots. (Anh ta rất lắm chuyện, anh ta lặp lại mọi tin đồn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vieille commère": Cụm từ thường dùng để chỉ một người đàn bà lớn tuổi, hay ngồi lê đôi mách, hàm ý chê bai, miệt thị.
    • Ne l'écoute pas, c'est une vieille commère. (Đừng nghe ta, tamột mụ già lắm chuyện.)
Biến thể từ gần giống
  • Commérage (danh từ giống đực): Chuyện ngồi lê đôi mách, chuyện tầm phào.

    • Il déteste les commérages de bureau. (Anh ấy ghét những chuyện ngồi lê đôi máchcơ quan.)
  • Commérer (động từ): Ngồi lê đôi mách, buôn chuyện.

    • Elles passent leur temps à commérer au téléphone. (Họ dành thời gian buôn chuyện qua điện thoại.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa tiêu cực): Bavarde (kẻ nhiều chuyện), cancanière (kẻ vu khống, đặt điều), potinière (kẻ thích chuyện hóng hớt).
  • Danh từ (nghĩa trung tính/): Marraine (mẹ đỡ đầu), voisine ( hàng xóm), amie (bạn gái).
Từ trái nghĩa
  • Danh từ: Discrète (người kín đáo), silencieuse (người trầm lặng, ít nói).
commère

Une commère bavarde avec sa voisine sur le pas de sa porte.

danh từ giống cái
  1. người đàn bà ngồi lê đôi mách, người đàn bà lắm điều nhiều lời
  2. (từ , nghĩa ) mẹ đỡ đầu
  3. (từ , nghĩa ) hàng xóm; chị bạn thân
    • Bonjour ma commère
      chào bà chị hàng xóm
tính từ
  1. lắm điều nhiều chuyện (có thể dùng cả cho đàn ông)
    • Commère comme il était
      anh ta vốn lắm điều nhiều lời

Từ chứa "commère"