commère

danh từ giống cái
  1. người đàn bà ngồi lê đôi mách, người đàn bà lắm điều nhiều lời
  2. (từ , nghĩa ) mẹ đỡ đầu
  3. (từ , nghĩa ) hàng xóm; chị bạn thân
    • Bonjour ma commère
      chào bà chị hàng xóm
tính từ
  1. lắm điều nhiều chuyện (có thể dùng cả cho đàn ông)
    • Commère comme il était
      anh ta vốn lắm điều nhiều lời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "commère"

commère
Une commère bavarde avec sa voisine sur le pas de sa porte.