gommer

ngoại động từ
  1. phết gôm; hồ gôm
    • Gommer les bords d'une enveloppe
      phết gôm vào mép phông
    • Gommer un tissu
      hồ gôm vải
  2. tẩy
    • Gommer un mot
      tẩy một chữ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "gommer"

Từ có nhắc đến "gommer"