commandement

danh từ giống đực
  1. lệnh
  2. sự chỉ huy; quyền chỉ huy
  3. (quân sự) bộ chỉ huy
  4. (tôn giáo) giới luật
    • Les dix commandements
      mười điều giới luật
  5. avoir une chose à son commandement+ khả năng sử dụng điều
    • bâton de commandement
      gậy chỉ huy, quyền chỉ huy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

commandement
Le général donne un commandement à ses troupes.