impuissance

/im'pju:isnt/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự bất lực: Trạng thái không khả năng, sức lực hoặc quyền hạn để hành động hoặc đạt được điều đó.
    • (Y học) Sự liệt dương: Tình trạng không khả năng cương cứng hoặc duy trì sự cương cứng của dương vật, dẫn đến khó khăn trong quan hệ tình dục.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Il a ressenti une profonde impuissance face à la catastrophe. (Anh ấy cảm thấy một sự bất lực sâu sắc trước thảm họa.)
    • L'impuissance est un trouble médical qui peut être traité. (Liệt dươngmột rối loạn y tế có thể được điều trị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être dans l'impuissance": ở trong tình trạng bất lực.

    • Les secours étaient dans l'impuissance totale à cause des intempéries. (Lực lượng cứu hộ hoàn toàn bất lực thời tiết khắc nghiệt.)
  • "un sentiment d'impuissance": cảm giác bất lực.

    • Elle a éprouvé un sentiment d'impuissance en écoutant son récit. ( ấy đã trải qua một cảm giác bất lực khi nghe câu chuyện của anh ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Impuissant, impuissante (tính từ): bất lực, không khả năng.
    • Il se sentait impuissant à changer la situation. (Anh ấy cảm thấy bất lực trong việc thay đổi tình hình.)
Từ đồng nghĩa
  • Incapacité (danh từ giống cái): sự bất lực, sự không khả năng.
  • Faiblesse (danh từ giống cái): sự yếu đuối, sự thiếu sức mạnh.
  • Stérilité (danh từ giống cái): (trong một số ngữ cảnh) sự không khả năng sinh sản.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được sử dụng trực tiếp với danh từ "impuissance")

Thành ngữ liên quan
  • "À l'impuissance près": Ngoại trừ sự bất lực / Nếu không sự bất lực.
    • Il aurait tout réussi, à l'impuissance près. (Anh ấy đã có thể thành công mọi thứ, nếu không sự bất lực.)
danh từ giống cái
  1. sự bất lực
  2. (y học) sự liệt dương

Từ có nhắc đến "impuissance"