commensurable

/kə'menʃərəbl/
Học thuật
Thân thiện
commensurable

Hours and minutes are commensurable units of time.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể so sánh được, có thể đánh giá bằng cùng một tiêu chuẩn: Chỉ hai hoặc nhiều đại lượng có thể được đo lường hoặc so sánh một cách ý nghĩa chúng chia sẻ một đơn vị đo lường hoặc tiêu chuẩn chung.
    • (Toán học) ước số chung, thông ước: Chỉ các số hoặc đại lượng một ước số chung, nghĩa chúng có thể được biểu thị dưới dạng bội số nguyên của một đại lượng chung.
    • Tương xứng, tỉ lệ với: Chỉ mối quan hệ về tỉ lệ hoặc sự cân đối giữa các phần.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa chung):

    • The value of their contributions is not commensurable because they used different metrics. (Giá trị đóng góp của họ không thể so sánh được họ sử dụng các thước đo khác nhau.)
    • Happiness and wealth are not directly commensurable. (Hạnh phúc sự giàu có không thể đo lường trực tiếp bằng cùng một chuẩn mực.)
  • Tính từ (nghĩa toán học):

    • The numbers 8 and 12 are commensurable because they share a common divisor (4). (Các số 8 12 thông ước chúng một ước số chung (4).)
    • In geometry, two line segments are commensurable if their lengths have a common unit of measure. (Trong hình học, hai đoạn thẳng thông ước nếu độ dài của chúng một đơn vị đo chung.)
  • Tính từ (nghĩa tương xứng):

    • The punishment should be commensurable with the crime. (Hình phạt phải tương xứng với tội ác.)
    • Her salary is commensurable to her experience and responsibilities. (Mức lương của ấy tương xứng với kinh nghiệm trách nhiệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "commensurable with/to something": có thể so sánh được với/tương xứng với cái đó.
    • Is artistic achievement truly commensurable with scientific discovery? (Liệu thành tựu nghệ thuật thực sự có thể so sánh được với khám phá khoa học không?)
    • The reward was commensurate to the effort expended. (Phần thưởng tương xứng với nỗ lực đã bỏ ra.)
Biến thể từ gần giống
  • Commensurate (adj): tương xứng, cân xứng (thường dùng hơn trong ngữ cảnh không phải toán học).

    • He received a salary commensurate with his skills. (Anh ấy nhận mức lương tương xứng với kỹ năng của mình.)
  • Incommensurable (adj): không thể so sánh được, không thước đo chung; vô tỉ (toán học).

    • Their worldviews are incommensurable. (Thế giới quan của họ không thể so sánh được.)
    • The side and diagonal of a square are incommensurable lengths. (Cạnh đường chéo của hình vuông những độ dài vô tỉ.)
Từ đồng nghĩa
  • Comparable: có thể so sánh được.
  • Proportionate: cân xứng, tương xứng.
  • Commensurate: tương xứng.
Từ trái nghĩa
  • Incommensurable: không thể so sánh được.
  • Incomparable: không thể so sánh.
  • Disproportionate: không cân xứng.
commensurable

Hours and minutes are commensurable units of time.

tính từ
  1. (+ with, to)
  2. có thể so được với
  3. (toán học) thông ước
    • commensurable numbers
      số thông ước
  4. (+ to) tỉ lệ với, xứng với

Từ tương tự