compact

/'kɔmpækt/
tính từ
  1. đặc, chặt; chắc nịch; chật ních
    • Foule compacte
      đám đông chật ních
  2. (nghĩa bóng) chắc, áp đảo
    • Une majorité compacte
      đa số áp đảo
  3. gọn, ít cồng kềnh (xe ô , máy móc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "compact"

compact
Une voiture compacte se gare facilement dans un petit espace.