compact

/'kɔmpækt/
danh từ
  1. sự thoả thuận
    • general compact
      sự thoả thuận chung
  2. hiệp ước, hợp đồng, giao kèo, khế ước
    • social compact
      khế ước xã hội
  3. hộp phấn sáp bỏ túi
tính từ
  1. kết, đặc, chặt, rắn chắc; chắc nịch
    • a compact mass
      một khối rắn chắc
  2. chật ních, chen chúc
    • a compact crowd
      đám đông chật ních
  3. (văn học) động, súc tích
  4. (+ of) chất chứa, chứa đầy, đầy
    • a man compact of suspicion
      một người đầy hoài nghi
ngoại động từ, (thường) dạng bị động
  1. kết lại (thành khối); làm cho rắn chắc, làm cho chắc nịch; đọng lại
    • to be compacted of
      kết lại bằng, gồm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "compact"

compact
A compact car is parked on a quiet suburban street.