comparability

Học thuật
Thân thiện
comparability

The two books are placed side by side to show their comparability.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính có thể so sánh được, khả năng so sánh: Chất lượng hoặc trạng thái của việc có thể được đặt cạnh nhau để xem xét sự giống nhau, khác biệt, hoặc mức độ tương đương. chỉ khả năng của hai hay nhiều thứ có thể được so sánh một cách hợp chúng các đặc điểm chung hoặc nằm trong cùng một phạm trù.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The comparability of the two studies is limited because they used different methods. (Tính so sánh được của hai nghiên cứu bị hạn chế chúng sử dụng các phương pháp khác nhau.)
    • We need to ensure the comparability of data from different years. (Chúng ta cần đảm bảo tính so sánh được của dữ liệu từ các năm khác nhau.)
    • The lack of comparability between the old and new systems makes evaluation difficult. (Việc thiếu tính so sánh được giữa hệ thống mới khiến việc đánh giá trở nên khó khăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Degree of comparability": Mức độ có thể so sánh được.

    • The report assesses the degree of comparability between international educational standards. (Báo cáo đánh giá mức độ so sánh được giữa các tiêu chuẩn giáo dục quốc tế.)
  • "For the sake of comparability": mục đích có thể so sánh, để đảm bảo tính so sánh.

    • All measurements were taken using the same instrument for the sake of comparability. (Tất cả các phép đo đều được thực hiện bằng cùng một dụng cụ để đảm bảo tính so sánh được.)
Biến thể từ gần giống
  • Comparable (adj): Có thể so sánh được, tương đương.

    • The results are not comparable due to different sample sizes. (Các kết quả không thể so sánh được do cỡ mẫu khác nhau.)
  • Compare (v): So sánh.

  • Comparison (n): Sự so sánh, phép so sánh.
Từ đồng nghĩa
  • Similarity (n): Sự tương đồng (nhấn mạnh đến điểm giống nhau).
  • Analogy (n): Sự tương tự, phép loại suy (so sánh để làm ).
Từ trái nghĩa
  • Incomparability (n): Tính không thể so sánh được.
  • Disparity (n): Sự chênh lệch, khác biệt lớn.
comparability

The two books are placed side by side to show their comparability.

Noun
  1. Tính so sánh được.
    • no comparison between the two books
      Không sự so sánh giữa hai cuốn sách này.
    • beyond compare
      không thể so sánh được, không thể được

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "comparability"