comparability
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tính có thể so sánh được, khả năng so sánh: Chất lượng hoặc trạng thái của việc có thể được đặt cạnh nhau để xem xét sự giống nhau, khác biệt, hoặc mức độ tương đương. Nó chỉ khả năng của hai hay nhiều thứ có thể được so sánh một cách hợp lý vì chúng có các đặc điểm chung hoặc nằm trong cùng một phạm trù.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The comparability of the two studies is limited because they used different methods. (Tính so sánh được của hai nghiên cứu bị hạn chế vì chúng sử dụng các phương pháp khác nhau.)
- We need to ensure the comparability of data from different years. (Chúng ta cần đảm bảo tính so sánh được của dữ liệu từ các năm khác nhau.)
- The lack of comparability between the old and new systems makes evaluation difficult. (Việc thiếu tính so sánh được giữa hệ thống cũ và mới khiến việc đánh giá trở nên khó khăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Degree of comparability": Mức độ có thể so sánh được.
- The report assesses the degree of comparability between international educational standards. (Báo cáo đánh giá mức độ so sánh được giữa các tiêu chuẩn giáo dục quốc tế.)
"For the sake of comparability": Vì mục đích có thể so sánh, để đảm bảo tính so sánh.
- All measurements were taken using the same instrument for the sake of comparability. (Tất cả các phép đo đều được thực hiện bằng cùng một dụng cụ để đảm bảo tính so sánh được.)
Biến thể và từ gần giống
Comparable (adj): Có thể so sánh được, tương đương.
- The results are not comparable due to different sample sizes. (Các kết quả không thể so sánh được do cỡ mẫu khác nhau.)
Compare (v): So sánh.
- Comparison (n): Sự so sánh, phép so sánh.
Từ đồng nghĩa
- Similarity (n): Sự tương đồng (nhấn mạnh đến điểm giống nhau).
- Analogy (n): Sự tương tự, phép loại suy (so sánh để làm rõ).
Từ trái nghĩa
- Incomparability (n): Tính không thể so sánh được.
- Disparity (n): Sự chênh lệch, khác biệt lớn.
Noun
- Tính so sánh được.
- no comparison between the two booksKhông có sự so sánh giữa hai cuốn sách này.
- beyond comparekhông thể so sánh được, không thể bì được