equivalence

/i'kwivələns/ Cách viết khác : (equivalency) /i'kwivələnsi/
Học thuật
Thân thiện
equivalence

The two equations demonstrate mathematical equivalence.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính tương đương, sự tương đương: Trạng thái hoặc phẩm chất của việc giá trị, chức năng, ý nghĩa hoặc tác dụng giống hệt hoặc gần như giống hệt nhau.
    • Sự ngang bằng, sự tương đương: Trạng thái sự cân bằng hoặc giá trị ngang nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The translator must ensure the equivalence of meaning between the two languages. (Người dịch phải đảm bảo sự tương đương về nghĩa giữa hai ngôn ngữ.)
    • There is a formal equivalence between these two mathematical formulas. ( một sự tương đương hình thức giữa hai công thức toán học này.)
    • The treaty recognized the equivalence of the two currencies. (Hiệp ước công nhận sự ngang bằng giá trị của hai loại tiền tệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Principle of equivalence": Nguyên tương đương (thường dùng trong vật , đặc biệt thuyết tương đối của Einstein).

    • Einstein's principle of equivalence is a cornerstone of general relativity. (Nguyên tương đương của Einstein nền tảng của thuyết tương đối rộng.)
  • "Functional equivalence": Sự tương đương chức năng.

    • The law seeks functional equivalence between digital and handwritten signatures. (Luật pháp tìm kiếm sự tương đương chức năng giữa chữ ký số chữ ký viết tay.)
Biến thể từ gần giống
  • Equivalency (n): (Cách viết khác) Sự tương đương, tính tương đương.
  • Equivalent (adj): Tương đương, ngang bằng.
    • This amount is equivalent to one week's salary. (Số tiền này tương đương với một tuần lương.)
  • Equivalent (n): Vật tương đương, điều tương đương.
    • Can you find an equivalent for this word in your language? (Bạn có thể tìm một từ tương đương cho từ này trong ngôn ngữ của bạn không?)
Từ đồng nghĩa
  • Parity: Sự ngang bằng, sự tương đương (thường về giá trị hoặc địa vị).
  • Equality: Sự bình đẳng, sự ngang nhau.
  • Correspondence: Sự tương ứng, sự phù hợp.
Từ trái nghĩa
  • Difference: Sự khác biệt.
  • Inequivalence: Sự không tương đương.
  • Disparity: Sự chênh lệch, sự không cân xứng.
equivalence

The two equations demonstrate mathematical equivalence.

danh từ
  1. tính tương đương; sự tương đương