compare

/kəm'peə/
ngoại động từ
  1. (+ with) so, đối chiếu
    • to compare the orginal with the copy
      so nguyên bản với bản sao
  2. (+ to) so sánh
    • poets often compare sleep to death
      các nhà thơ thường so sánh giấc ngủ với cái chết
  3. (ngôn ngữ học) tạo cấp so sánh (của tính từ, phó từ)
nội động từ
  1. có thể so sánh được
    • no work can compare with it
      không tác phẩm nào có thể so sánh được với

Idioms

  • to compare notes
    trao đổi nhận xét, trao đổi ý kiến
danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) sự so sánh
    • beyond (without, past) compare
      không thể so sánh được, không thể được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

compare
John compares his haircut to his friend's.