comparison

/kəm'pærisn/
Học thuật
Thân thiện
comparison

The teacher writes a comparison of two fractions on the board.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự so sánh: Hành động xem xét hai hay nhiều sự vật, sự việc để tìm ra điểm giống nhau khác nhau giữa chúng.
    • Sự đối chiếu, sự đối sánh: Việc đặt cái này bên cạnh cái kia để đánh giá hoặc nhận xét.
dụ sử dụng
  • (Sự so sánh giữa hai bức tranh đã tiết lộ phong cách đang phát triển của họa sĩ.)
  • (Trong bài luận, anh ấy thực hiện một sự so sánh chi tiết về các hệ thống kinh tế khác nhau.)
  • (Giáo viên yêu cầu một sự so sánh giữa hai nhân vật chính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to bear (stand) comparison with": có thể so sánh được với, không thua kém.

    • This local product can bear comparison with international brands. (Sản phẩm địa phương này có thể so sánh được với các thương hiệu quốc tế.)
  • "beyond (all) comparison": không thể so sánh được, vượt trội hơn hẳn.

    • Her talent is beyond comparison. (Tài năng của ấy không thể so sánh được.)
  • "in comparison with/to": khi so với, nếu so với.

    • My salary is quite small in comparison with yours. (Lương của tôi khá nhỏ nếu so với lương của bạn.)
  • "by comparison": khi so sánh, xét về mặt so sánh.

    • The second model is lighter and faster by comparison. (Xét về mặt so sánh, mẫu thứ hai nhẹ hơn nhanh hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Compare (động từ): so sánh.

    • It's unfair to compare their results. (Thật không công bằng khi so sánh kết quả của họ.)
  • Comparative (tính từ): so sánh, tương đối.

    • We live in comparative comfort. (Chúng tôi sống trong sự thoải mái tương đối.)
  • Comparable (tính từ): có thể so sánh được, tương đương.

    • The two situations are not comparable. (Hai tình huống này không thể so sánh được.)
Từ đồng nghĩa
  • Contrast: sự tương phản, đối chiếu (thường nhấn mạnh sự khác biệt).
  • Analogy: sự tương tự, phép loại suy (so sánh dựa trên điểm tương đồng để giải thích).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb trực tiếp cho danh từ "comparison". Hành động liên quan thường dùng động từ "compare".)

Thành ngữ liên quan
  • Comparison is the thief of joy: (Thành ngữ) So sánh kẻ đánh cắp niềm vui - ý nói việc so sánh bản thân với người khác thường khiến ta không hạnh phúc.
    • Remember, comparison is the thief of joy. Focus on your own progress. (Hãy nhớ rằng, so sánh kẻ đánh cắp niềm vui. Hãy tập trung vào sự tiến bộ của chính mình.)
comparison

The teacher writes a comparison of two fractions on the board.

danh từ
  1. sự so sánh
    • to bear (stand) comparison with
      có thể so sánh với
    • beyond all comparison
      không thể so sánh được, không thể được
    • to bring into comparison
      đem so sánh

Idioms

  • by comparison
    khi so sánh
  • in comparison with
    so với

Từ có nhắc đến "comparison"