complaint

/kəm'pleint/
danh từ
  1. lời than phiền, lời phàn nàn, lời oán trách, lời than thở; điều đáng phàn nàn, điều đáng than phiền
    • to have no cause of complaint
      không phải phàn nàn cả
    • to make complaints
      phàn nàn, than phiền
  2. bệnh, sự đau
    • to suffer from a heart complaint
      đau tim
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (pháp ) sự kêu nài; đơn kiện
    • to lodge (make) a gainst somebody
      kiện ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "complaint"

Từ có nhắc đến "complaint"

complaint
A customer files a complaint about a defective product.