compliant

/kəm'plaiənt/
tính từ
  1. hay chiều
  2. phục tùng mệnh lệnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "compliant"

Từ có nhắc đến "compliant"

compliant
The children are compliant with their teacher's instructions.