complaisance

/kəm'pleizəns/
Học thuật
Thân thiện
complaisance

She showed great complaisance by agreeing to the group's plan.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính dễ dãi, tính hay chiều ý người khác: Thái độ sẵn sàng đồng ý hoặc làm theo ý muốn của người khác để làm họ vui lòng hoặc tránh xung đột.
    • Sự ân cần, sự chu đáo: Hành động thể hiện sự quan tâm, lịch sự sẵn lòng giúp đỡ người khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Her complaisance made her very popular among her colleagues. (Tính hay chiều ý người khác của ấy khiến rất được lòng đồng nghiệp.)
    • He agreed with complaisance, not wanting to start an argument. (Anh ấy đồng ý một cách dễ dãi, không muốn bắt đầu một cuộc tranh cãi.)
    • The waiter's complaisance was evident in his attentive service. (Sự ân cần của người phục vụ thể hiện qua dịch vụ chu đáo của anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "with complaisance": với thái độ dễ dãi, sẵn lòng chiều theo.

    • She accepted the change of plans with complaisance. ( ấy chấp nhận sự thay đổi kế hoạch với thái độ dễ dãi.)
  • "out of complaisance": xuất phát từ sự chiều ý, lòng tốt.

    • He offered his seat out of complaisance, not obligation. (Anh ấy nhường ghế xuất phát từ lòng tốt, không phải nghĩa vụ.)
Biến thể từ gần giống
  • Complaisant (tính từ): dễ dãi, hay chiều ý, ân cần.
    • He was too complaisant to refuse their request. (Anh ấy quá dễ dãi để từ chối yêu cầu của họ.)
Từ đồng nghĩa
  • Obligingness: tính hay giúp đỡ, tính tử tế.
  • Deference: sự tôn trọng, sự nhường nhịn.
  • Acquiescence: sự bằng lòng, sự miễn cưỡng chấp thuận.
Từ trái nghĩa
  • Stubbornness: tính bướng bỉnh, cứng đầu.
  • Defiance: sự chống đối, sự thách thức.
Lưu ý sử dụng
  • Phân biệt với "Complacency": "Complaisance" (sự dễ dãi, chiều ý) khác với "complacency" (sự tự mãn, hài lòng thái quá). Đây hai từ dễ nhầm lẫn.
    • Complaisance liên quan đến thái độ với người khác.
    • Complacency liên quan đến cảm giác tự hài lòng về bản thân.
complaisance

She showed great complaisance by agreeing to the group's plan.

danh từ
  1. tính đễ dãi
  2. tính hay chiều ý người khác; tính ân cần