complaisance

/kəm'pleizəns/
danh từ
  1. tính đễ dãi
  2. tính hay chiều ý người khác; tính ân cần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

complaisance
She showed great complaisance by agreeing to the group's plan.