compliance

/'kɔmplaiəns/
danh từ
  1. sự bằng lòng, sự ưng thuận, sự chiều theo, sự làm đúng theo (một yêu cầu, một lệnh...)
    • it was done in compliance with your wish
      việc đó đã làm đúng theo ý muốn của anh
  2. sự phục tùng đê tiện, sự khúm núm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "compliance"

Từ có nhắc đến "compliance"

compliance
The company ensures compliance with all safety regulations.