deference

/'defərəns/
Học thuật
Thân thiện
deference

The young student shows deference by listening attentively to the teacher.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự tôn trọng, sự kính trọng: Thái độ hoặc hành vi thể hiện sự kính trọng, coi trọng ý kiến, vị thế hoặc mong muốn của người khác, đặc biệt những người thẩm quyền, tuổi tác hoặc kinh nghiệm hơn.
    • Sự chiều theo, sự nhường nhịn: Hành động nhượng bộ hoặc điều chỉnh hành vi của mình để phù hợp với ý muốn, quan điểm của người khác như một biểu hiện của sự tôn trọng.
dụ sử dụng
  • (Người lính trẻ đối xử với vị tướng bằng sự tôn trọng rất lớn.)
  • ( ấy chấp nhận quyết định đó tôn trọng kinh nghiệm của cha mình.)
  • (Để tôn trọng phong tục địa phương, du khách nên ăn mặc kín đáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "with (all due) deference to (somebody/something)": (Thành ngữ) Dùng để bày tỏ sự tôn trọng đối với một người hoặc quan điểm trước khi đưa ra ý kiến trái ngược hoặc chỉ trích.
    • With all due deference to the author, I believe his conclusion is flawed. (Với tất cả sự tôn trọng dành cho tác giả, tôi tin rằng kết luận của ông ấy sai sót.)
  • "to pay/show deference to (somebody)": Tỏ lòng tôn kính, thể hiện sự tôn trọng đối với ai đó.
    • It is important to show deference to elders in many cultures. (Việc thể hiện sự tôn trọng với người lớn tuổi quan trọng trong nhiều nền văn hóa.)
Biến thể từ gần giống
  • Deferential (tính từ): thể hiện sự tôn kính, kính cẩn.
    • He was deferential in his manner towards the judge. (Anh ta thái độ rất kính cẩn với vị thẩm phán.)
Từ đồng nghĩa
  • Respect: sự tôn trọng.
  • Esteem: sự quý trọng, sự đánh giá cao.
  • Courtesy: sự lịch sự, sự nhã nhặn.
  • Submission: sự phục tùng (nhấn mạnh khía cạnh nhượng bộ).
Từ trái nghĩa
  • Disrespect: sự thiếu tôn trọng.
  • Defiance: sự thách thức, sự chống đối.
  • Contempt: sự khinh thường.
deference

The young student shows deference by listening attentively to the teacher.

danh từ
  1. sự chiều ý, sự chiều theo
    • in deference to someone's desires
      chiều theo ý muốn của ai
  2. sự tôn trọng, sự tôn kính
    • to treat someone with deference
      đối xử với ai một cách tôn trọng
    • to have no deference for someone
      không tôn trọng ai, thất lễ với ai
    • to pay (show) deference to somebody
      tỏ lòng tôn kính ai
    • with all due deference to somebody
      với tất cả lòng tôn kính đối với ai
    • no deference for someone
      không tôn trọng ai, thất lễ đối với ai
    • to pay (show) deference to somebody
      tỏ lòng tôn kính ai
    • with all due deference to somebody
      với tất cả lòng tôn kính đối với ai

Từ gần giống