compliancy

Noun
  1. xu hướng để thu phục ý chí của người khác.(sự ưng thuận, sự bằng lòng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "compliancy"

compliancy
The child showed compliancy by quietly putting away his toys.