composite

/'kɔmpəzit/
tính từ
  1. hợp lại; ghép, ghép lại
    • a composite photograph
      ảnh ghép
  2. (thực vật học) (thuộc) kiểu hoa cúc
  3. (kiến trúc) theo kiểu hỗn hợp
  4. (hàng hải) làm bằng gỗ sắt (tàu)
  5. (ngành đường sắt) đủ các hạng
    • a composite carriage
      toa xe ghế đủ các hạng
  6. (toán học) đa hợp
    • a composite function
      hàm đa hợp
danh từ
  1. (hoá học) hợp chất
  2. (thực vật học) cây (thuộc) họ cúc
  3. (kiến trúc) kiến trúc hỗn hợp
  4. (toán học) hợp tử
    • composite of field
      hợp tử của trường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

composite
The botanist examines a composite flower with a magnifying glass.