compost

/'kɔmpɔst/
Học thuật
Thân thiện
compost

A gardener adds kitchen scraps to a backyard compost bin.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phân trộn, phân hữu cơ: Một hỗn hợp các chất hữu cơ như cây, vỏ rau củ, cỏ đã đượccho phân hủy, dùng để bón vào đất nhằm cải tạo đất cung cấp dinh dưỡng cho cây trồng.
  2. Động từ:

    • thành phân trộn: Hành động thu gom xử lý các chất thải hữu cơ (như thức ăn thừa, cành cây) trong một điều kiện kiểm soát để chúng phân hủy thành phân bón.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • We add compost to the garden every spring to enrich the soil. (Chúng tôi thêm phân trộn vào vườn mỗi mùa xuân để làm giàu đất.)
    • The compost in the bin is almost ready to use. (Phân trộn trong thùng gần như đã sẵn sàng để sử dụng.)
  • Động từ:

    • We compost all our vegetable scraps instead of throwing them away. (Chúng tôitất cả vụn rau củ thừa thay vì vứt chúng đi.)
    • It takes several months to compost leaves and grass clippings properly. (Phải mất vài tháng để cây cỏ cắt đúng cách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Compost heap/pile": Đống phân ủ, nơi tập trung các nguyên liệu hữu cơ.

    • The compost heap at the back of the garden is teeming with worms. (Đống phân ủphía sau khu vườn rất nhiều giun.)
  • "Compost bin": Thùngphân, thùng chứa chuyên dụng đểphân hữu cơ.

    • A well-designed compost bin helps speed up the decomposition process. (Một thùngphân được thiết kế tốt giúp đẩy nhanh quá trình phân hủy.)
Biến thể từ gần giống
  • Compostable (tính từ): Có thểthành phân, chỉ vật liệu khả năng phân hủy sinh học trong quá trìnhphân.

    • These plates are made from compostable materials. (Những chiếc đĩa này được làm từ vật liệu có thểphân.)
  • Composting (danh động từ): Quá trình, hoạt độngphân.

    • Home composting reduces the amount of waste sent to landfills. (Việcphân tại nhà làm giảm lượng rác thải ra bãi chôn lấp.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Phân hữu cơ, mùn ủ.
  • Động từ: Ủ phân, làm phân trộn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến)

compost

A gardener adds kitchen scraps to a backyard compost bin.

danh từ
  1. phân trộn, phân compôt
ngoại động từ
  1. bón phân, trộn
  2. chế thành phân trộn

Từ gần giống

Từ chứa "compost"

Từ có nhắc đến "compost"