compost
/'kɔmpɔst/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Phân trộn, phân hữu cơ: Một hỗn hợp các chất hữu cơ như lá cây, vỏ rau củ, cỏ đã được ủ cho phân hủy, dùng để bón vào đất nhằm cải tạo đất và cung cấp dinh dưỡng cho cây trồng.
Động từ:
- Ủ thành phân trộn: Hành động thu gom và xử lý các chất thải hữu cơ (như thức ăn thừa, cành cây) trong một điều kiện có kiểm soát để chúng phân hủy thành phân bón.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- We add compost to the garden every spring to enrich the soil. (Chúng tôi thêm phân trộn vào vườn mỗi mùa xuân để làm giàu đất.)
- The compost in the bin is almost ready to use. (Phân trộn trong thùng gần như đã sẵn sàng để sử dụng.)
Động từ:
- We compost all our vegetable scraps instead of throwing them away. (Chúng tôi ủ tất cả vụn rau củ thừa thay vì vứt chúng đi.)
- It takes several months to compost leaves and grass clippings properly. (Phải mất vài tháng để ủ lá cây và cỏ cắt đúng cách.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Compost heap/pile": Đống phân ủ, nơi tập trung và ủ các nguyên liệu hữu cơ.
- The compost heap at the back of the garden is teeming with worms. (Đống phân ủ ở phía sau khu vườn có rất nhiều giun.)
"Compost bin": Thùng ủ phân, thùng chứa chuyên dụng để ủ phân hữu cơ.
- A well-designed compost bin helps speed up the decomposition process. (Một thùng ủ phân được thiết kế tốt giúp đẩy nhanh quá trình phân hủy.)
Biến thể và từ gần giống
Compostable (tính từ): Có thể ủ thành phân, chỉ vật liệu có khả năng phân hủy sinh học trong quá trình ủ phân.
- These plates are made from compostable materials. (Những chiếc đĩa này được làm từ vật liệu có thể ủ phân.)
Composting (danh động từ): Quá trình, hoạt động ủ phân.
- Home composting reduces the amount of waste sent to landfills. (Việc ủ phân tại nhà làm giảm lượng rác thải ra bãi chôn lấp.)
Từ đồng nghĩa
- Danh từ: Phân hữu cơ, mùn ủ.
- Động từ: Ủ phân, làm phân trộn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Từ này không có phrasal verb phổ biến)
Thành ngữ liên quan
(Từ này không có thành ngữ phổ biến)
danh từ
- phân trộn, phân compôt
ngoại động từ
- bón phân, trộn
- chế thành phân trộn