composite

/'kɔmpəzit/
tính từ
  1. (kiến trúc) theo kiểu hỗn hợp
  2. đủ các hạng, đủ các loại
    • Mobilier composite
      bộ đồ gỗ đủ các loại
danh từ giống đực
  1. (kiến trúc) kiểu hỗn hợp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "composite"

Từ có nhắc đến "composite"

composite
Le mobilier composite de la salle à manger comprend une table en chêne, des chaises en métal et un buffet en verre.