comprehensiveness

/,kɔmpri'hensivnis/
Học thuật
Thân thiện
comprehensiveness

A teacher demonstrates comprehensiveness by explaining many different topics to the class.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất bao hàm, tính chất toàn diện: Chất lượng của việc bao gồm tất cả hoặc hầu hết các yếu tố, chi tiết hoặc khía cạnh liên quan; sự đầy đủ trọn vẹn.
    • Sự mau hiểu, sự sáng ý: Khả năng tiếp thu hiểu biết nhanh chóng, rộng rãi (nghĩa này ít phổ biến hơn).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The comprehensiveness of the report impressed the committee. (Tính toàn diện của báo cáo đã gây ấn tượng với hội đồng.)
    • We aim for comprehensiveness in our analysis of the market. (Chúng tôi hướng tới tính bao hàm toàn diện trong phân tích thị trường của mình.)
    • The dictionary is praised for its comprehensiveness. (Cuốn từ điển được khen ngợi tính toàn diện của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "In its comprehensiveness": Với tính chất toàn diện của .
    • The study is remarkable in its comprehensiveness. (Nghiên cứu này đáng chú ýtính toàn diện của .)
  • "Lack of comprehensiveness": Sự thiếu tính toàn diện.
    • The main criticism was the lack of comprehensiveness in the survey. (Lời chỉ trích chính sự thiếu tính toàn diện trong cuộc khảo sát.)
Biến thể từ gần giống
  • Comprehensive (tính từ): Bao quát, toàn diện.
    • a comprehensive guide (một hướng dẫn toàn diện)
  • Comprehend (động từ): Hiểu, bao gồm.
  • Comprehension (danh từ): Sự hiểu biết, khả năng lĩnh hội.
Từ đồng nghĩa
  • Thoroughness: Tính kỹ lưỡng, tính chu đáo.
  • Inclusiveness: Tính bao hàm.
  • Extensiveness: Tính rộng rãi, tính mở rộng.
  • Scope: Phạm vi, tầm bao quát.
Từ trái nghĩa
  • Incompleteness: Sự không đầy đủ.
  • Partiality: Tính chất một phần, sự thiên vị.
  • Superficiality: Tính hời hợt, tính bề ngoài.
comprehensiveness

A teacher demonstrates comprehensiveness by explaining many different topics to the class.

danh từ
  1. tính chất bao hàm; tính chất toàn diện
  2. sự mau hiểu, sự sáng ý

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "comprehensiveness"