breadth

/bredθ/
danh từ
  1. bề ngang, bề rộng
  2. khổ (vải)
  3. sự rông rãi, sự phóng khoáng (quan điểm, tư tưởng...)
    • of view
      quan điểm rộng rãi

Idioms

  • to a hair's breadth
    đúng, chính xác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "breadth"

breadth
A teacher's breadth of knowledge helps students understand many topics.