fullness

/'fulnis/ Cách viết khác : (fulness) /'fulnis/
danh từ
  1. sự đầy đủ
  2. sự no đủ
    • a feeling of fullness
      cảm giác no đủ
  3. sự đầy đặn, sự nở nang
  4. sự lớn (âm thanh)
  5. tính đậm, tính thắm (màu sắc)

Idioms

  • the fullness of the heart
    (kinh thánh) cảm xúc chân thành, tình cảm chân thành
  • the fullness of time
    thời gian định trước; thời gian thích hợp
  • the fullness of the world
    của cải của trái đất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "fullness"

Từ có nhắc đến "fullness"

fullness
The orchestra's music had a fullness that filled the concert hall.