concerted

/kən'sə:tid/
tính từ
  1. dự tính, bàn tính, phối hợp
    • to take concerted action
      hành động phối hợp
    • a concerted attack
      tấn công phối hợp
  2. (âm nhạc) soạn cho hoà nhạc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "concerted"

concerted
The team made a concerted effort to finish the project on time.