concerted

/kən'sə:tid/
Học thuật
Thân thiện
concerted

The team made a concerted effort to finish the project on time.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • sự phối hợp, sự hợp tác chặt chẽ: Chỉ một hành động hoặc nỗ lực được thực hiện bởi nhiều người hoặc nhiều nhóm cùng nhau một cách kế hoạch phối hợp.
    • dự tính, bàn bạc: Chỉ một việc được thực hiện sau khi đã sự thảo luận thống nhất chung.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The police and the community made a concerted effort to reduce crime. (Cảnh sát cộng đồng đã một nỗ lực phối hợp để giảm tội phạm.)
    • A concerted attack by the allied forces broke the enemy's defense. (Một cuộc tấn công phối hợp của các lực lượng đồng minh đã phá vỡ hàng phòng thủ của kẻ thù.)
    • We need a concerted response to this environmental crisis. (Chúng ta cần một phản ứng sự phối hợp đối với cuộc khủng hoảng môi trường này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "concerted action": hành động phối hợp, hành động chung.

    • The success of the project depended on the concerted action of all departments. (Sự thành công của dự án phụ thuộc vào hành động phối hợp của tất cả các phòng ban.)
  • "concerted effort": nỗ lực chung, nỗ lực phối hợp.

    • Through concerted effort, they managed to finish the work on time. (Thông qua nỗ lực chung, họ đã xoay xở để hoàn thành công việc đúng hạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Concert (danh từ): buổi hòa nhạc; sự phối hợp, sự đồng lòng.

    • The nations acted in concert to address the issue. (Các quốc gia đã hành động đồng lòng để giải quyết vấn đề.)
  • Concertedly (trạng từ): một cách phối hợp.

    • The teams worked concertedly towards the common goal. (Các đội làm việc một cách phối hợp hướng tới mục tiêu chung.)
Từ đồng nghĩa
  • Coordinated: được phối hợp.
  • Joint: chung, cùng nhau.
  • Collaborative: tính hợp tác, cộng tác.
  • United: đoàn kết, thống nhất.
Từ trái nghĩa
  • Uncoordinated: không được phối hợp.
  • Individual: cá nhân, đơn lẻ.
  • Independent: độc lập, riêng rẽ.
concerted

The team made a concerted effort to finish the project on time.

tính từ
  1. dự tính, bàn tính, phối hợp
    • to take concerted action
      hành động phối hợp
    • a concerted attack
      tấn công phối hợp
  2. (âm nhạc) soạn cho hoà nhạc

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự