conjunct

/kən'dʤʌɳkt/
Học thuật
Thân thiện
conjunct

The two friends worked in conjunct effort to build the treehouse.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Liên kết, kết hợp: Chỉ sự kết nối hoặc liên quan chặt chẽ với nhau, thường liên quan đến các bộ phận, ý tưởng hoặc hoạt động.
    • (Âm nhạc) Chuyển động liền bậc: Trong lý thuyết âm nhạc, mô tả sự chuyển động của các nốt nhạc theo quãng liền kề (quãng 2) trong một giai điệu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The success was the result of conjunct efforts from all departments. (Thành công kết quả từ những nỗ lực liên kết từ tất cả các phòng ban.)
    • In the melody, the notes move in conjunct motion, creating a smooth flow. (Trong giai điệu, các nốt chuyển động liền bậc, tạo ra một dòng chảy mượt mà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "conjunct ideas": những ý tưởng liên kết, mối liên hệ chặt chẽ với nhau.
    • The philosopher explored a set of conjunct ideas about morality and society. (Nhà triết học khám phá một tập hợp các ý tưởng liên kết về đạo đức xã hội.)
  • "conjunct influences": những ảnh hưởng kết hợp.
    • The economic crisis was caused by the conjunct influences of inflation and unemployment. (Cuộc khủng hoảng kinh tế được gây ra bởi những ảnh hưởng kết hợp của lạm phát thất nghiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Conjunction (danh từ): sự kết hợp, liên kết; (ngữ pháp) liên từ.
    • The project is a conjunction of art and technology. (Dự án một sự kết hợp giữa nghệ thuật công nghệ.)
  • Conjunctive (tính từ): tính chất liên kết, kết nối.
    • They took conjunctive action to solve the problem. (Họ đã thực hiện hành động tính liên kết để giải quyết vấn đề.)
Từ đồng nghĩa
  • Joint: chung, cùng nhau.
  • Combined: kết hợp.
  • United: đoàn kết, thống nhất.
  • Connected: liên kết.
Từ trái nghĩa
  • Disjunct: tách rời, rời rạc.
  • Separate: riêng biệt, tách biệt.
conjunct

The two friends worked in conjunct effort to build the treehouse.

danh từ
  1. người chung vốn (với người khác); người liên kết (với người khác
  2. vật liên kết (với vật khác)