concision

/kən'saisnis/ Cách viết khác : (concision) /kən'siʤn/
danh từ giống cái
  1. tính ngắn gọn, tính súc tích

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "concision"

concision
L'auteur recherche la concision dans son style d'écriture.