condenser

/kən'densə/
ngoại động từ
  1. cô đặc (chất lỏng), nén (cho) đặc (chất khí)
  2. làm ngưng (chất khí thành lỏng)
    • Condenser la vapeur d'eau
      làm ngưng hơi nước
  3. cô đọng lại
    • Condenser sa pensée
      cô đọng ý tứ lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "condenser"