diluer

ngoại động từ
  1. pha loãng
    • Diluer de l'alcool
      pha loãng rượu
  2. (nghĩa bóng) làm yếu đi, làm dịu đi
    • Diluer la douleur
      làm cho nỗi đau dịu đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "diluer"