conducive

/kən'dju:vis/
Học thuật
Thân thiện
conducive

The quiet library is conducive to focused study.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tạo điều kiện thuận lợi, dẫn đến, lợi cho: "Conducive" mô tả một điều kiện, hoàn cảnh hoặc yếu tố nào đó giúp tạo ra hoặc làm cho một kết quả cụ thể nào đó khả năng xảy ra hơn. không trực tiếp gây ra kết quả, tạo ra một môi trường thuận lợi cho kết quả đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • A quiet room is conducive to studying. (Một căn phòng yên tĩnh tạo điều kiện thuận lợi cho việc học tập.)
    • The company's culture is not conducive to innovation. (Văn hóa công ty không tạo điều kiện cho sự đổi mới.)
    • Mutual respect is conducive to a strong relationship. (Sự tôn trọng lẫn nhau lợi cho một mối quan hệ bền vững.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be conducive to something": tạo điều kiện thuận lợi cho cái đó.
    • This policy is conducive to economic growth. (Chính sách này tạo điều kiện cho tăng trưởng kinh tế.)
  • "an atmosphere conducive to relaxation": một bầu không khí thuận lợi cho sự thư giãn.
    • The spa provides an atmosphere conducive to relaxation. (Spa tạo ra một bầu không khí thuận lợi cho việc thư giãn.)
Biến thể từ gần giống
  • Conduce (động từ, ít dùng): góp phần dẫn đến, đưa đến.
    • Regular exercise conduces to good health. (Tập thể dục thường xuyên góp phần mang lại sức khỏe tốt.)
Từ đồng nghĩa
  • Favorable: thuận lợi.
  • Beneficial: lợi.
  • Helpful: hữu ích.
  • Contributory: góp phần.
Từ trái nghĩa
  • Unfavorable: bất lợi.
  • Inimical: hại, thù địch.
  • Detrimental: gây tổn hại.
Lưu ý sử dụng
  • Từ này hầu như luôn đi với giới từ "to" (conducive to + danh từ/V-ing).
  • "Conducive" thường mô tả các điều kiện, môi trường, bầu không khí, hoặc thái độ, chứ không mô tả con người trực tiếp.
conducive

The quiet library is conducive to focused study.

tính từ
  1. có ích, lợi
    • fresh air is conducive to health
      không khí mát mẻ lợi cho sức khoẻ
  2. đưa đến, dẫn đến

Từ tương tự

Từ gần giống