conducive

/kən'dju:vis/
tính từ
  1. có ích, lợi
    • fresh air is conducive to health
      không khí mát mẻ lợi cho sức khoẻ
  2. đưa đến, dẫn đến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

conducive
The quiet library is conducive to focused study.