contributory

/kən'tribjutəri/
Học thuật
Thân thiện
contributory

The city's growth was a contributory factor to the seaport's expansion.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Góp phần, đóng góp: Mô tả một yếu tố, nguyên nhân hoặc hành động vai trò trong việc tạo ra hoặc dẫn đến một kết quả nào đó, nhưng không phải nguyên nhân duy nhất hoặc chính.
    • Phụ thêm vào: Chỉ một phần bổ sung hoặc hỗ trợ cho một cái đó lớn hơn.
    • (Pháp ) trách nhiệm đóng góp, chịu phần: Trong bối cảnh pháp , đặc biệt về trách nhiệm hoặc nghĩa vụ tài chính.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Smoking was a contributory factor to his lung disease. (Hút thuốc một yếu tố góp phần gây ra bệnh phổi của anh ta.)
    • The lack of safety equipment was a contributory cause of the accident. (Việc thiếu thiết bị an toàn một nguyên nhân góp phần dẫn đến tai nạn.)
    • He was found contributory negligent. (Anh ta bị xác định phần bất cẩn [dẫn đến sự việc].)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "contributory cause": nguyên nhân góp phần, nguyên nhân phụ.

    • Stress is often a contributory cause of insomnia. (Căng thẳng thường một nguyên nhân góp phần gây mất ngủ.)
  • "contributory negligence" (pháp ): sự bất cẩn góp phần (một học thuyết pháp trong đó hành vi bất cẩn của nguyên đơn cũng góp phần gây ra tổn hại, có thể làm giảm hoặc loại bỏ khoản bồi thường).

    • The court reduced the damages due to the plaintiff's contributory negligence. (Tòa án đã giảm tiền bồi thường sự bất cẩn góp phần của nguyên đơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Contribute (động từ): đóng góp, góp phần.

    • Everyone should contribute to protecting the environment. (Mọi người nên đóng góp vào việc bảo vệ môi trường.)
  • Contribution (danh từ): sự đóng góp, phần đóng góp.

    • Her contribution to the project was significant. (Sự đóng góp của ấy cho dự án rất đáng kể.)
  • Contributor (danh từ): người đóng góp, nhân tố góp phần.

    • He is a regular contributor to the magazine. (Anh ấy một cộng tác viên thường xuyên của tạp chí.)
Từ đồng nghĩa
  • Conducive: tạo điều kiện thuận lợi, dẫn đến.
  • Participatory: tính tham gia, đóng góp.
  • Auxiliary: phụ trợ, bổ sung.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "contributory" tính từ, không phrasal verb trực tiếp. Các cụm động từ thường liên quan đến động từ gốc "contribute".) - Contribute to: đóng góp vào, gây ra. - Poor diet can contribute to health problems. (Chế độ ăn uống kém có thể góp phần gây ra các vấn đề sức khỏe.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "contributory".)

contributory

The city's growth was a contributory factor to the seaport's expansion.

tính từ
  1. đóng góp, góp phần, chịu phần, gánh vác
  2. phụ thêm vào
    • contributory cause
      nguyên nhân phụ thêm vào

Idioms

  • contributory negligenco
    (pháp ) sự bất cẩn để xảy ra tai nạn (dẫn chứng nhằm giảm tiền bồi thường)
danh từ
  1. hội viên phải gánh nợ (khi công ty bị phá sản)

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "contributory"