tributary

/'tribjutəri/
tính từ
  1. phải nộp cống, phải triều cống (nước, người), phụ thuộc, chư hầu
  2. nhánh (sông)
    • tributary river
      sông nhánh
danh từ
  1. người phải nộp cống; nước phải triều cống
  2. sông nhánh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "tributary"

Từ có nhắc đến "tributary"

tributary
The small tributary flows into the wide river.