conduite

danh từ giống cái
  1. sự dẫn, sự dắt, sự dẫn dắt
  2. sự hướng dẫn, sự chỉ huy, sự chỉ đạo
  3. sự lái, sự điều khiển; sự lái xe
  4. cách ăn ở, cách cư xử, hạnh kiểm
  5. ống, ống dẫn
    • Conduite d'eau
      ống (dẫn) nước
    • acheter une conduite
      (thân mật) cải quá
    • faire à quelqu'un la conduite de Grenoble
      (thân mật) ném đá vác gậy đuổi ai đi
    • faire la conduite à quelqu'un; faire un bout de conduite à quelqu'un
      (thân mật) đi tiễn chân ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "conduite"

conduite
Une jeune femme tient la conduite d'eau pour arroser les fleurs.