confection

/kən'fekʃn/
danh từ giống cái
  1. sự làm, sự chế tạo
  2. sự sản xuất quần áo may sẵn; quần áo may sẵn
    • Marchand de confections
      người buôn bán quần áo may sẵn
  3. (từ , nghĩa ) sự hoàn thành
    • Jusqu'à entière confection
      cho đến lúc hoàn thành trọn vẹn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "confection"

Từ có nhắc đến "confection"

confection
Une couturière travaille sur la confection d'une robe.