infirmer

ngoại động từ
  1. bác, hủy
    • L'expérience a infirmé cette théorie
      thực nghiệm đã bácthuyết đó
    • Infirmer un jugement
      (luật học, pháp lý) hủy một bản án

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "infirmer"

Từ có nhắc đến "infirmer"