confluer

nội động từ
  1. hợp lưu
    • Le Fleuve Rouge et la Rivière Claire confluent à Viêttri
      sông Hồng sông hợp lưu ở Việt Trì
  2. dồn về; dẫn đến
    • Des soldats confluent au pied des murailles
      bộ đội dồn về chân thành
    • Aspirations qui confluent au bonheur
      nguyện vọng dẫn đến hạnh phúc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "confluer"