gonfler

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Bơm (phồng); làm phồng, làm phình, làm trướng lên: Hành động làm cho một vật chứa đầy không khí, chất lỏng hoặc làm tăng thể tích của .
    • (Nghĩa bóng) Làm nổi lên, làm đầy; thổi phồng: Làm gia tăng cường độ, quy mô hoặc tầm quan trọng của một thứ đó, thườngtheo hướng tiêu cực như phóng đại.
  2. Nội động từ:

    • Phồng lên, nở ra; sưng lên: Trạng thái tự nhiên tăng lên về thể tích, kích thước do tác động từ bên ngoài (như hấp thụ nước) hoặc do phản ứng bên trong cơ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Il faut gonfler les pneus du vélo. (Cần phải bơm lốp xe đạp.)
    • Le vent gonfle les voiles du bateau. (Gió làm căng những cánh buồm của con tàu.)
    • Le journal a gonflé l'importance de cette histoire. (Tờ báo đã thổi phồng tầm quan trọng của câu chuyện này.)
  • Nội động từ:

    • Le bois gonfle avec l'humidité. (Gỗ nở ra khi gặp độ ẩm.)
    • Sa cheville a gonflé après la chute. (Mắt cá chân của anh ấy đã sưng lên sau ngã.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se gonfler" (tự phản thân): Tự làm mình phồng lên, trương lên; (nghĩa bóng) tự cao, lên mặt.

    • Le crapaud se gonfle pour impressionner. (Con cóc phồng mình lên để đe dọa.)
    • Il se gonfle d'orgueil après sa promotion. (Anh ta lên mặt tự hào sau khi được thăng chức.)
  • "Être gonflé(e)" (tính từ, thông tục): Có gan, trơ tráo.

    • Quelle idée gonflée ! (Ý tưởng trơ tráo thế!)
    • Il est vraiment gonflé de demander ça. (Hắn thật có gan khi đòi hỏi điều đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Gonflage (danh từ): Hành động bơm, làm phồng.

    • Le gonflage des ballons a pris du temps. (Việc bơm những quả bóng bay mất nhiều thời gian.)
  • Gonflable (tính từ): Có thể bơm phồng được.

    • Un canot gonflable (Một chiếc thuyền nhỏ có thể bơm hơi)
  • Dégonfler (động từ, trái nghĩa): Xì hơi, làm xẹp xuống; (nghĩa bóng) làm nhụt chí.

    • Dégonfler un ballon (Làm xẹp một quả bóng bay)
Từ đồng nghĩa
  • Ngoại động từ: (làm đầy), (tăng lên), (phóng đại - nghĩa bóng).
  • Nội động từ: (sưng lên), (tăng thể tích).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Gonfler à bloc: Bơm căng hết mức.

    • Gonfler les pneus à bloc (Bơm lốp xe căng hết mức)
  • Gonfler les prix: Đẩy giá lên, tăng giá.

    • La spéculation gonfle les prix de l'immobilier. (Đầu cơ đẩy giá bất động sản lên.)
Thành ngữ liên quan
  • Ça me gonfle ! (Thông tục): Điều đó làm tôi phát ngấy / chán ngấy!

    • Ces réunions interminables, ça me gonfle ! (Những cuộc họp dài lê thê này làm tôi phát ngấy!)
  • Avoir les chevilles qui gonflent (Nghĩa bóng): Tự cao, tự đắc.

    • Depuis qu'il a gagné, il a les chevilles qui gonflent. (Kể từ khi thắng cuộc, anh ta trở nên rất tự đắc.)
ngoại động từ
  1. bơm (phồng); làm phồng, làm phình, làm trướng lên
    • Gonfler une chambre à air
      bơm săm xe
    • Gonfler ses joues
      phồng
    • Eponge gonflée d'eau
      miếng bọt biển phình nước
    • Gonfler l'estomac
      làm trướng bụng
  2. (nghĩa bóng) làm nổi lên, làm đầy; thổi phồng
    • Coeur gonflé de chagrin
      lòng đầy u sầu
    • Gonfler de colère
      làm nổi giận
    • Gonfler l'importance d'un fait
      thổi phồng tầm quan trọng của một sự việc
nội động từ
  1. phồng lên, nở ra; sưng lên
    • Le bois a gonflé
      gỗ nở ra
    • Le genou a gonflé
      đầu gối sưng lên