gonfler

ngoại động từ
  1. bơm (phồng); làm phồng, làm phình, làm trướng lên
    • Gonfler une chambre à air
      bơm săm xe
    • Gonfler ses joues
      phồng
    • Eponge gonflée d'eau
      miếng bọt biển phình nước
    • Gonfler l'estomac
      làm trướng bụng
  2. (nghĩa bóng) làm nổi lên, làm đầy; thổi phồng
    • Coeur gonflé de chagrin
      lòng đầy u sầu
    • Gonfler de colère
      làm nổi giận
    • Gonfler l'importance d'un fait
      thổi phồng tầm quan trọng của một sự việc
nội động từ
  1. phồng lên, nở ra; sưng lên
    • Le bois a gonflé
      gỗ nở ra
    • Le genou a gonflé
      đầu gối sưng lên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống