conformé

Học thuật
Thân thiện
conformé

L'enfant est bien conformé et joue dans le jardin.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • cấu tạo, hình dạng (như thế nào đó): Từ này mô tả hình dáng hoặc cấu trúc cơ thể của một người hay một vật. thường được dùng để nói về một cơ thể được tạo hóa ban cho hình dáng đẹp, cân đối hoặc khỏe mạnh.
Ví dụ sử dụng
  • (Một em bé hình dáng cân đối / cấu tạo tốt.)
  • (Anh ấy cấu tạo cơ thể phù hợp cho các môn thể thao sức mạnh.)
  • (Bộ phận này hình dạng không đúng không lắp vừa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être conformé à": Được cấu tạo phù hợp với, hình dáng thích hợp với.
    • Son esprit est conformé à l'étude. (Trí óc của anh ta được cấu tạo phù hợp cho việc học tập / nghiên cứu.)
Biến thể từ gần giống
  • Conformer (v): Làm cho phù hợp, điều chỉnh theo.
    • Il faut conformer sa conduite aux règles. (Phải điều chỉnh hành vi của mình cho phù hợp với các quy tắc.)
  • Conformité (n): Sự phù hợp, sự tuân thủ.
    • agir en conformité avec la loi (hành động phù hợp với luật pháp)
  • Conforme (adj): Phù hợp, đúng theo.
    • Une copie conforme à l'original. (Một bản sao y như bản gốc.)
Từ đồng nghĩa
  • Bâti: vóc dáng (thường dùng cho người: - một người đàn ông vóc dáng vạm vỡ).
  • Structuré: Được cấu trúc, cấu trúc.
Từ trái nghĩa
  • Déformé: Bị biến dạng, méo mó.
  • Mal conformé: cấu tạo xấu, dị dạng.
conformé

L'enfant est bien conformé et joue dans le jardin.

tính từ
  1. được cấu tạo; hình dạng (thể nào)
    • Enfant bien conformé
      em bé hình dạng cân xứng