congenial

/kən'dʤi:njəl/
tính từ
  1. cùng tính tình, cùng tính chất, hợp nhau, ăn ý nhau, thông cảm nhau, tương đắc
    • congenial souls
      những tâm hồn hợp nhau
  2. hợp với, thích hợp
    • do you find the climate congenial?
      khí hậu hợp với anh không?
    • congenial employment
      việc làm thích hợp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "congenial"

congenial
A congenial atmosphere filled the sunny garden.