congenial

/kən'dʤi:njəl/
Học thuật
Thân thiện
congenial

A congenial atmosphere filled the sunny garden.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hợp nhau, tương đồng, ăn ý: Chỉ sự phù hợp, hòa hợp về tính cách, sở thích hoặc quan điểm, tạo cảm giác dễ chịu thân thiện.
    • Thích hợp, phù hợp: Dùng để mô tả một môi trường, công việc hoặc điều kiện nào đó phù hợp với sở thích, tính cách hoặc nhu cầu của một người.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She found a congenial group of friends at the new club. ( ấy tìm thấy một nhóm bạn hợp nhau tại câu lạc bộ mới.)
    • The quiet countryside was congenial to his writing. (Vùng nông thôn yên tĩnh rất thích hợp cho việc viết lách của ông ấy.)
    • They had a congenial conversation about art. (Họ đã một cuộc trò chuyện ăn ý về nghệ thuật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "congenial atmosphere": bầu không khí hòa hợp, thân thiện.

    • The office has a congenial atmosphere that boosts productivity. (Văn phòng một bầu không khí hòa hợp làm tăng năng suất.)
  • "congenial to one's taste": hợp với sở thích của ai.

    • The minimalist design of the apartment is congenial to her taste. (Thiết kế tối giản của căn hộ rất hợp với sở thích của ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Congeniality (danh từ): tính chất hòa hợp, sự dễ chịu, thân thiện.
    • Her congeniality makes her popular among colleagues. (Sự thân thiện dễ chịu của ấy khiến được đồng nghiệp quý mến.)
Từ đồng nghĩa
  • Compatible: tương thích, hợp nhau.
  • Agreeable: dễ chịu, vừa ý.
  • Pleasant: dễ chịu, thú vị.
Từ trái nghĩa
  • Uncongenial: không hợp, khó chịu.
  • Incompatible: không tương thích.
  • Disagreeable: khó chịu, không vừa ý.
Thành ngữ liên quan
  • A congenial spirit: một tâm hồn đồng điệu.
    • In him, she found a congenial spirit who shared her love for poetry. (Ở anh, tìm thấy một tâm hồn đồng điệu, cùng chia sẻ tình yêu thơ ca.)
congenial

A congenial atmosphere filled the sunny garden.

tính từ
  1. cùng tính tình, cùng tính chất, hợp nhau, ăn ý nhau, thông cảm nhau, tương đắc
    • congenial souls
      những tâm hồn hợp nhau
  2. hợp với, thích hợp
    • do you find the climate congenial?
      khí hậu hợp với anh không?
    • congenial employment
      việc làm thích hợp

Từ trái nghĩa

Từ tương tự