sociable

/'souʃəbl/
tính từ
  1. dễ gần, dễ chan hoà
  2. thích giao du, thích kết bạn
  3. thân mật, thoải mái (cuộc họp...)
danh từ
  1. xe ngựa không mui hai hàng ghế ngồi đối nhau
  2. xe đạp ba bánh hai yên sóng đôi
  3. ghế trường kỷ hình chữ S (hai người ngồi đối mặt nhau)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

sociable
A group of friends enjoys a sociable evening at a cozy café.